se présenter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Đến, trình diện: Chỉ hành động có mặt tại một địa điểm cụ thể, thường là vì một mục đích chính thức hoặc theo yêu cầu.
    • Tự giới thiệu: Hành động nói tên /hoặc thông tin cơ bản về bản thân khi gặp ai đó lần đầu.
    • Đi thi, nộp đơn xin, ứng cử: Tham gia vào một kỳ thi, hoặc đưa ra yêu cầu chính thức để được xem xét cho một vị trí, công việc, chức vụ.
    • Có vẻ, tỏ ra (như thế nào): Diễn tả cách một sự việc, tình huống xuất hiện hoặc được cảm nhận.
    • Xảy ra, nảy ra, xuất hiện: Dùng để nói về một sự việc, khó khăn, cơ hội hoặc ý nghĩ bất ngờ xuất hiện.
Ví dụ sử dụng
  • Đến, trình diện:

    • Le candidat doit se présenter à l'entretien à 9 heures précises. (Ứng viên phải đến buổi phỏng vấn lúc 9 giờ đúng.)
    • Il s'est présenté au commissariat comme témoin. (Anh ấy đã trình diện tại đồn cảnh sát với tư cách nhân chứng.)
  • Tự giới thiệu:

    • "Bonjour, je me présente, je m'appelle Sophie." ("Xin chào, tôi tự giới thiệu, tôi tên là Sophie.")
    • Permettez-moi de me présenter brièvement. (Cho phép tôi tự giới thiệu ngắn gọn.)
  • Đi thi, ứng cử:

    • Beaucoup d'étudiants se présentent au concours cette année. (Nhiều sinh viên đi thi kỳ thi tuyển năm nay.)
    • Elle se présente aux élections municipales. ( ấy ứng cử vào cuộc bầu cử thành phố.)
  • Có vẻ, tỏ ra:

    • La situation se présente sous un jour favorable. (Tình hình có vẻ thuận lợi.)
    • Ce projet se présente bien. (Dự án này tỏ ra khả quan.)
  • Xảy ra, nảy ra:

    • Une opportunité intéressante s'est présentée à lui. (Một cơ hội thú vị đã xuất hiện với anh ta.)
    • Une difficulté imprévue s'est présentée. (Một khó khăn bất ngờ đã nảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se présenter à l'esprit": nảy ra trong đầu, xuất hiện trong suy nghĩ.
    • Une solution simple s'est présentée à mon esprit. (Một giải pháp đơn giản đã nảy ra trong đầu tôi.)
  • "Se présenter sous les traits de...": xuất hiện dưới hình dạng/vẻ ngoài của...
    • Dans le rêve, la peur se présentait sous les traits d'un monstre. (Trong giấc mơ, nỗi sợ hiện ra dưới hình dạng một con quái vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Présentation (n): sự giới thiệu, bài thuyết trình, buổi trình bày.
    • La présentation du nouveau produit aura lieu demain. (Buổi giới thiệu sản phẩm mới sẽ diễn ra vào ngày mai.)
  • Présentable (adj): có thể giới thiệu được, chỉnh tề, tử tế (về ngoại hình).
    • Il faut être présentable pour un entretien d'embauche. (Phải ăn mặc chỉnh tề cho một buổi phỏng vấn xin việc.)
  • Présentateur/Présentatrice (n): người dẫn chương trình, người giới thiệu.
    • La présentatrice du journal télévisé est très connue. (Nữ phát thanh viên bản tin truyền hình rất nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Apparaître: xuất hiện.
  • Se montrer: thể hiện mình, xuất hiện.
  • Se porter candidat: ứng cử, đưa ra ứng viên.
  • Survenir: xảy đến, xảy ra (bất ngờ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se présenter comme...: tự giới thiệu mình là..., xuất hiện với tư cách là...
    • Il se présente comme un expert en la matière. (Anh ta tự giới thiệu mình một chuyên gia về lĩnh vực này.)
  • Se présenter bien/mal: có vẻ tốt/không tốt, tiến triển tốt/tệ.
    • Les négociations se présentent bien. (Các cuộc đàm phán có vẻ tiến triển tốt.)
Thành ngữ liên quan
  • L'occasion se présente: cơ hội xuất hiện.
    • Saisissez-la quand l'occasion se présente. (Hãy nắm bắt khi cơ hội xuất hiện.)
  • Se présenter sous son meilleur jour: thể hiện mình dưới góc độ tốt nhất.
    • Il faut se présenter sous son meilleur jour lors d'un entretien. (Phải thể hiện mình dưới góc độ tốt nhất trong một buổi phỏng vấn.)
tự động từ
  1. đến; trình diện
    • Fonctionnaire qui se présente à son supérieur
      viên chức đến trình diện cấp trên
  2. tự giới thiệu
  3. đi thị; nộp đơn xin; ứng cử
    • Se présenter au baccalauréat
      đi thi tú tài
  4. có vẻ
    • Affaire qui se présente bien
      công việc có vẻ thuận lợi
  5. xảy ra, nảy ra
    • Chose qui se présente souvent
      việc thường xảy ra
    • Difficulté qui se présente
      sự khó khăn nảy ra
    • Idée qui se présente à l'esprit
      ý nảy ra trong óc